Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...


TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 107-63
ĐAI ỐC THÔ VUÔNG TO
KÍCH THƯỚC
Ví dụ ký hiệu quy ước của đai ốc thô vuông to có ren bước lớn, đường kính 12 mm:
Đai ốc M 12 TCVN 107-63
mm
Đường kính ren d | S | Chiều cao H | Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D | Độ lệch tâm cho phép của lỗ | Khối lượng 1000 đai ốc, kg | |||
Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Sai lệch cho phép | Kích thước danh nghĩa | Kích thước nhỏ nhất | |||
12 | 22 | -0,52 | 10 | + 0,36 - 0,58 | 31,1 | 29,2 | 0,6 | 27,63 |
(14) | 24 | 11 | ± 0,70 | 33,9 | 32,0 | 0,7 | 36,42 | |
16 | 27 | 13 | 38,2 | 35,5 | 0,8 | 54,07 | ||
(18) | 30 | 14 | 42,4 | 39,4 | 76,33 | |||
20 | 32 | -1,00 | 16 | 45,2 | 42,2 | 88,15 | ||
(22) | 36 | 18 | 50,9 | 47,4 | 127,5 |
1. Cố gắng không dùng những đai ốc có kích thước nằm trong dấu ngoặc.
2. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 124-63.
3. Quy tắc nghiệm thu, bao gói và ghi nhãn hiệu theo TCVN 128-63.