Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 207-66

REN ỐNG HÌNH CÔN

KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

1. Tiêu chuẩn này quy định ren kín hình côn hệ Anh có ký hiệu kích thước từ 1/8” đến 6” áp dụng trên các ống.

2. Prôphin và kích thước cơ bản của ren ống hình côn phải theo chỉ dẫn trong các hình vẽ và bảng của tiêu chuẩn này.

S = ; H = 0,960237 S; h = 0,640327 S

r = 0,137278 S; j = 1°47’24”; độ côn = 1 : 16

Hình 1

Ký hiệu quy ước của ren ống hình côn hệ Anh theo TCVN 204-66

Ví dụ: ÔC 3/4" TCVN 207-66

Đường đỉnh ren hình côn nằm trên mặt côn (xem hình 2)

Độ côn: 1 : 16 (6,25%, nửa góc côn: 1047’24”)

Góc prôphin: 550.

Đường phân giác của góc prôphin thẳng góc với trục côn.

Hình 2

Chú thích: Ống cắt ren côn có thể sử dụng với khớp nối cắt ren côn hoặc khớp nối cắt ren hình trụ.

Vì việc chế tạo khớp nối cắt ren hình trụ dễ hơn, rẻ hơn nên được dùng trong đại đa số các trường hợp thông thường. Khi tải trọng (cơ, nhiệt) của mối nối lớn thì dùng khớp nối cắt ren hình côn.

mm

Ký hiệu kích thước của ren theo insơ

Z

S

h

rk

d = D

d2 = D2

d1 = D1

l1

l

Prôfin ren

Đường kính ren trong mặt phẳng chuẩn

Khoảng cách mặt phẳng chuẩn

Chiều dài ren hữu ích ít nhất

Số bước ren trên một insơ

Bước ren

Chiều cao ren

Bán kính góc lượn

Đường kính trong

Đường kính trung bình

Đường kính ngoài

(1/8”)

28

0,907

0,581

0,125

9,728

9,147

8,566

4,0

6,5

1/4”

19

1,337

0,856

0,184

13,157

12,301

11,445

6,0

9,7

3/8”

19

1,337

0,856

0,184

16,662

15,806

14,950

6,4

10,1

1/2"

14

1,814

1,162

0,249

20,955

19,793

18,631

8,2

13,2

3/4”

14

1,814

1,162

0,249

26,441

25,279

24,117

9,5

14,5

1”

11

2,309

1,479

0,317

33,249

31,770

30,291

10,4

16,8

1 1/4"

11

2,309

1,479

0,317

41,910

40,431

38,952

12,7

19,1

1 1/2"

11

2,309

1,479

0,317

47,803

46,324

44,845

12,7

19,1

2”

11

2,309

1,479

0,317

59,614

58,135

56,656

15,9

23,4

2 1/2"

11

2,309

1,479

0,317

75,184

73,705

72,226

17,5

26,7

3”

11

2,309

1,479

0,317

87,884

86,405

84,926

20,6

29,8

(3 1/2”)

11

2,309

1,479

0,317

100,330

98,851

97,372

22,2

31,4

4”

11

2,309

1,479

0,317

113,030

111,551

110,072

25,4

35,8

5”

11

2,309

1,479

0,317

138,430

136,951

135,472

28,6

40,1

6”

11

2,309

1,479

0,317

163,830

162,351

160,872

28,6

40,1

Chú thích: Cố gắng không dùng những kích thước trong dấu ngoặc.