- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6303:1997 về nhôm sunfat kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5934:1995 về Sợi dây nhôm tròn kỹ thuật điện - Yêu cầu kỹ thuật chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5913: 1995 (ISO 1118 - 1978) về nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng titan - Phương pháp quang phổ axit cromotropic do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5910:1995 (ISO 209-1/1989) về Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Thành phần hoá học và dạng sản phẩm - Phần 1: Thành phần hoá học do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5911:1995 (ISO 795 - 1976) về Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp trắc quang oxalyldihydrazit do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5912:1995 (ISO 886 - 1973) về Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp trắc quang (Hàm lượng mangan từ 0,005 đến 1,5%) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5914:1995 (ISO 5194 - 1981) về Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5741:1993 về Protectơ nhôm - Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5742:1993 về Prôtectơ nhôm – Phương pháp xác định dung lượng và điện thế
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5839:1994
NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM - THANH, THỎI, ỐNG VÀ PROFIN - TÍNH CHẤT CƠ LÝ
Aluminium and aluminium alloy - Rods, bars, tubes and profiles - Mechanical properties
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm dạng thanh, thỏi, ống và profin (gọi tắt là sản phẩm) tứ nhôm và hợp kim nhôm thông dụng sản xuất bằng cách ép dùn.
1. Tính chất cơ lý của nhôm và hộp kim nhôm phải phù hợp với quy định trong bảng 1
Tính chất cơ lý
Mác | Dạng sản phẩm | Cấp độ cứng | Chiều dầy a hoặc đường kính D, mm | Giới hạn bền kéo, Rm, min MPa2) | Giới hạn phá hỏng 0,2 % RP 0,2 min, MPa2) | Độ dãn dài, min | |||||
ISO | Ký hiệu thay đổi1) | A % | A50mm % | ||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |||
Al99,5 | Thỏi Ống | M M | - - | D < 35 (30)3) a ≥ 2,5 | 65 65 | 20 20 | 25 25 | 23 23 | |||
Al99,0 | Thỏi Ống | M M | - - | D < 35 (30)3) a ≥ 2,5 | 75 75 | 25 25 | 18 18 | 18 18 | |||
Al99,0 Cu | Thỏi | M | - | D < 35 (30)1) | 75 | 20 | 18 | 18 | |||
AlCu4PbMg | Thỏi | TB | - | 3 < D < 75 | 370 | 245 | 8 | 10 | |||
AlCu4SiMg AlCu4SiMg (A) | Thỏi | 0 | 0 | 10 < a hoặc D ≤ 2004) | 250 max | 135 max | 10 | 12 | |||
| TB TB51 | T4 T4510 T4511 | 10 < a hoặc D ≤ 2004) | 345 | 240 | 10 | 12 | ||||
|
| TF | T6 | 12,5 < a hoặc D ≤ 1004) | 440 | 400 | 6 | - | |||
|
|
|
| 100 < a hoặc D≤ 1204) | 430 | 350 | 6 | - | |||
|
| TF51 | T6510 T6511 | 120 < a hoặc D≤ 2004) | 430 | 350 | 6 | - | |||
| Ống | TF | T6 | a ≤ 15 D ≤ 150 | 415 | 365 | 6 | - | |||
| Prôfin | TF | T6 | a ≤ 155) 15 < a ≤ 305) 30 < a ≤ 60 | 415 435 470 | 365 370 400 | 6 6 5 | - - - | |||
AlCu4MgSi(A) | Thỏi | 0 | 0 | 10 < a hoặc D≤ 1004) | 250 max | 150 max | 10 | - | |||
TB | T4 T4510 | 10 < a hoặc D≤ 304) | 390 | 265 | 10 | - | |||||
T4511 | 80 < a hoặc D≤ 2004) | 360 | 220 | 7 | - | ||||||
Ống | 0 | 0 | a ≤ 5 | D≤ 150 | 240max | 150max | 10 | - | |||
TB | T4 | a ≤ 5 | D≤ 150 | 390 | 255 | 14 | - | ||||
5 < a ≤ 20 | D≤ 100 | 370 | 230 | 10 | - | ||||||
Prôfin | TB | T4 | a ≤ 155) 15 < a ≤ 305) | 380 380 | 230 230 | 10 10 | - - | ||||
AlCu4Mg1 | Thỏi | 0 | 0 | 10 < a hoặc D≤ 2004) | 250 max | 150 max | 10 | - | |||
TB TD | T4 13 | 10 < a hoặc D≤ 184) 18 < a hoặc D≤ 35 35 < a hoặc D≤ 1004) 100 < a hoặc D≤ 2004) | 410 450 440 400 | 300 310 300 260 | 10 8 8 6 | - - - - | |||||
TD51 | T3510 T3511 | 10 < a hoặc D≤ 184) 18 < a hoặc D≤ 354) 35 < a hoặc D≤ 1504) | 410 450 460 | 300 310 320 | 10 8 7 | 12 - - | |||||
TH51 TH1 | T8510 T8511 T81 | 10 < a hoặc D≤ 1504) | 455 | 400 | 4 | - | |||||
Ống | 0 | 0 | a ≤ 5 | D ≤ 150 | 240max | 150max | - | 10 | |||
TB TD | T4 T3 | a ≤ 15 | D ≤ 150 | 395 | 290 | - | 10 | ||||
TH1 | T81 | a ≤ 5 | D ≤ 150 | 440 | 385 | - | 4 | ||||
Prôfin | TD | T3 | a ≤ 55) 5 < a ≤ 155) 15 < a ≤ 305) | 395 395 415 | 290 290 305 | - - 9 | 11 12 - | ||||
TH1 | T81 | a ≤ 55) 5 < a ≤ 155) 15 < a ≤ 305) | 440 440 450 | 385 385 400 | - - 4 | 4 4 - | |||||
AlCu6BiPb | Thỏi | TB | - | 3 ≤ D ≤ 200 | 275 | 125 | 14 | 16 | |||
TD | - | 3 ≤ D ≤ 40 40 ≤ D ≤ 50 50 ≤ D ≤ 75 | 310 295 290 | 260 235 205 | 10 10 10 | 10 12 14 | |||||
TH TF | - | 3 ≤ D ≤ 75 3 ≤ D ≤ 75 75 < D ≤ 160 | 370 310 295 | 275 230 195 | 10 8 6 | 10 10 8 | |||||
AlMn1 | Ống | M | - | a ≥ 2,5 | 5 | 35 | 17 | - | |||
AlMn1Cu | Ống | M | - | Với mọi kích thước | 95 | 35 | 17 | 22 | |||
Prôfin | M | - | Với mọi kích thước | 95 | 35 | 17 | 22 | ||||
AlMg3 | Ống | M | - | a ≥ 3 | 180 | 80 | 14 | - | |||
AlMg3Mn | Thỏi | M | - | Với mọi kích thước | 215 | 100 | 16 | 14 | |||
Ống | M | - | a ≥ 3 | 215 | 100 | 16 | 14 | ||||
AlMg4,5mn0,7 | Thỏi | M | - | Với mọi kích thước | 270 | 140 | 12 | - | |||
Ống | M | - | a ≥ 3,5 | 270 | 140 | 12 | - | ||||
Prôfin | M | - | Với mọi kích thước | 270 | 140 | 12 | - | ||||
AlMgSi | Thỏi | TF2) | - | D ≤ 100 | 190 | 150 | 10 | 8 | |||
Ống | TF1) | - | a ≤ 15 | 190 | 150 | 10 | 8 | ||||
Prôfin | TF1) | - | a ≤ 25 | 190 | 150 | 10 | 8 | ||||
AlMg0,7Si | Thỏi | TE TE TF2) TF2) | -
| D ≤ 12,5 12,5 < D ≤ 25 D ≤ 3,2 3,2 < D ≤ 25 | 150 145 205 205 | 110 105 170 170 | 7 7 - 9 | 8 - 8 10 | |||
Ống | TE TE TF2) TF2) | - | a ≤ 12,5 12,5 < a ≤ 25 a ≤ 3,2 3,2 < D ≤ 25 | 150 145 205 205 | 110 105 170 170 | 7 7 - 9 | 8 - 8 10 | ||||
Prôfin | TE TE TF2) TF2) | - | a ≤ 12,5 12,5 < a ≤ 25 a ≤ 3,2 3,2 < D ≤ 25 | 150 145 205 205 | 110 105 170 170 | 7 7 - 9 | 8 - 8 10 | ||||
AlSiMg (A) | Thỏi | TF6) TF6) | - | D ≤ 50 50 < D ≤ 100 | 270 260 | 225 215 | 8 8 | - - | |||
Ống | TF6) TF6) | - | a ≤ 6 a > 6
| 270 260 | 225 215 | 8 8 | - - | ||||
Prôfin | TF6) TF6) TE | - | a ≤ 6 6 < a ≤ 10 a ≤ 8 | 270 260 250 | 225 215 200 | 8 8 8 | - - - | ||||
AlMg1SiCu | Thỏi | TB6) TF6) TF6) | - | D ≤ 100 D ≤ 6,3 6,3 < D ≤ 100 | 180 260 260 | 110 240 240 | 14 7 9 | 16 8 10 | |||
Ống | TB6) TF6) TF6) | - | a ≤ 25 a ≤ 6,3 6,3 < a ≤ 25 | 180 260 260 | 110 240 240 | 14 7 9 | 16 8 10 | ||||
Prôfin | TB6) TF6) TF6) | - | a ≤ 25 a ≤ 6,3 6,3 < a ≤ 100 | 180 260 260 | 110 240 240 | 14 7 9 | 16 8 10 | ||||
AlSi1MgMn | Thỏi | TB6) TF6) TF6) | - | 10 ≤ D ≤ 80 10 ≤ D ≤ 60(50)7) (50)60 < D ≤ 150 | 205 310 300 | 110 260 240 | 14 8 8 | 14 7 - | |||
Ống | TF6) | - | a ≤ 10 | 310 | 260 | 8 | 7 | ||||
Prôfin | TB6) TF6) TE | - | a ≤ 15 a ≤ 15 a ≤ 15 | 205 310 290 | 110 260 250 | 14 8 8 | 14 7 8 | ||||
AlZn4,5Mg1 | Thỏi | TF | T6 | D ≤ 100 100 < D ≤ 250 | 350 350 | 290 270 | 10 7 | - - | |||
Ống | TF | T6 | a ≤ 5 a ≤ 15 | D ≤ 150 D ≤ 150 | 350 340 | 290 275 | 10 10 | - - | |||
Prôfin | TF,TE | - | 3,0< a ≤ 30 | 350 | 290 | 10 | 8 | ||||
AlZn5,5MgCu | Thỏi | 0 | 0 | 10 < a hoặc D ≤ 1004) | 275 max | 165 max | 9 | 10 | |||
TF | T6 | 10 < a hoặc D ≤ 804) | 520 | 460 | 6 | - | |||||
TF51 | T6510 T6511 | 80 < a hoặc D ≤ 1204) 120 < a hoặc D ≤ 1504) | 510 500 | 450 440 | 5 5 | - - | |||||
TM3 | T73 | 10 < a hoặc D ≤ 254) 25 < a hoặc D ≤ 504) 50 < a và D ≤ 704) 70 < a và D ≤ 1004) | 485 475 475 470 | 420 405 405 390 | 7 7 7 6 | - - - - | |||||
Ống | 0 | 0 | a ≤ 5 | D ≤ 150 | 275 max | 165 max | - | 9 | |||
TF | T6 | a ≤ 15 | D ≤ 150 | 530 | 460 | - | 7 | ||||
Prôfin | TF | T6 | a ≤ 305) 30 < a ≤ 605) | 530 540 | 460 470 | 6 6 | - - | ||||
TM3 | T73 | a ≤ 305) | 470 | 400 | 7 | - | |||||
AlZn4Mg1,5Mn | Thỏi | TA TB TF | T1 T4 T6 | 5 < D < 15 5 < D < 100 5 < D < 100 | 345 345 380 | 200 215 245 | 10 10 8 | - - - | |||
Prôfin | TA TB TF | T1 T4 T5 | a <15 a <30 a <60 | 315 345 375 | 200 215 245 | 10 10 8 | - - - | ||||
AlZn4,5Mg1,5Mn | Prôfin | TE3 | T53 | 3 < a ≤ 25 S ≤ 160008) | 345 | 305 | 9 | 10 | |||
AlZn6CuMgZr | Thỏi, ống và shap prôfin | TM6510 | T76510 | a hoặc D ≤ 127 | 545 | 475 | - | 7 | |||
TM3511 | T73511 | a hoặc D ≤ 125 S ≤ 20000 | 485 | 415 | 7 | 8 | |||||
TM4511 | T74511 | a ≤ 76 | 505 | 435 | - | 7 | |||||
AlZn6MgCuMn | Thỏi | TF | T6 | D < 254) | 520 | 450 | 6 | - | |||
TF51 | T6510 T6511 | 25 < D < 1004) | 530 | 450 | 6 | - | |||||
Prôfin | 0 | 0 | a < 305) | 275max | 165max | 10 | - | ||||
TF51 | T6510 T6511 | a < 305) 30 < a < 605) | 530 540 | 470 480 | 7 7 | - - | |||||
TM651 | T76510 T76511 | a < 305)
| 510 | 450 | 7 | - | |||||
TM351 | T73510 T73511 | a < 305) | 470 | 400 | 7 | - | |||||
Chú thích bảng 1:
1) Ký hiệu thay đổi chỉ áp dụng cho hợp kim quan trọng và sản phẩm có hình dạng đã định.
2) Giá trị tối thiểu do thỏa thuận giữa cơ sở sản xuất và đặt hàng và phải ghi rõ trong đơn hàng.
3) Giá trị trong ngoặc là … chiều dầy của thanh mặt cắt hình chữ nhật.
4) Theo giới hạn chiều dầy của ISO 7273-1981
5) Theo giới hạn chiều dầy của TCVN 5841-1994.
6) Được phép làm lạnh sau khi ép dùn.
7) Giá trị trong ngoặc dùng cho các thanh có mặt cắt khác với hình tròn (Ví dụ: chữ nhật, vuông, sáu, cạnh…)
8) Có thể lấy trị số về thể tích mặt cắt S (mm2) thay trị số chiều dầy a(mm).
2. Đối với độ giãn dài, sử dụng hai loại đồng hồ đo chiều dài khác nhau (A hoặc A50 mm). Việc lựa chọn dụng cụ đo do cơ sở sản xuất qui định, nếu không có sự thỏa thuận nào khác.
A: Độ giãn dài tính theo phần trăm trên dụng cụ đo chiều dài 5,65.
A50mm : Độ giãn dài tính theo phần trăm trên dụng cụ đo chiều dài 50mm.
3 Lấy mẫu để tiến hành thử kéo theo TCVN 5838 – 1994.
4 Kiểm tra cơ lý theo TCVN 197 – 85.
5 Hình dạng và kích thước của sản phẩm theo bản vẽ và các tài liệu kỹ thuật hiện hành.
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6303:1997 về nhôm sunfat kỹ thuật
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5934:1995 về Sợi dây nhôm tròn kỹ thuật điện - Yêu cầu kỹ thuật chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5913: 1995 (ISO 1118 - 1978) về nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng titan - Phương pháp quang phổ axit cromotropic do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5910:1995 (ISO 209-1/1989) về Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Thành phần hoá học và dạng sản phẩm - Phần 1: Thành phần hoá học do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5911:1995 (ISO 795 - 1976) về Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp trắc quang oxalyldihydrazit do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5912:1995 (ISO 886 - 1973) về Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng mangan - Phương pháp trắc quang (Hàm lượng mangan từ 0,005 đến 1,5%) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5914:1995 (ISO 5194 - 1981) về Nhôm và hợp kim nhôm - Xác định hàm lượng kẽm - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5741:1993 về Protectơ nhôm - Yêu cầu kỹ thuật
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5742:1993 về Prôtectơ nhôm – Phương pháp xác định dung lượng và điện thế