
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10171:2013 (ISO 3875:2004) về Máy công cụ - Điều kiện kiểm máy mài không tâm mặt trụ ngoài - Kiểm độ chính xác
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7977:2008 (ISO 16156 : 2004) về An toàn máy công cụ - Yêu cầu an toàn đối với thiết kế và kết cấu của mâm cặp
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-2:2008 (ISO 3442-2 : 2005) về Máy công cụ - Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp - Phần 2: Mâm cặp vận hành bằng máy có chấu dạng rãnh và then
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-1:2008 (ISO 3442-1 : 2005) về Máy công cụ. Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp. Phần 1: Mâm cặp vận hành bằng tay có chấu dạng rãnh và then
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-3:2008 (ISO 3442-3:2007) về Máy công cụ - Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp - Phần 3: Mâm cặp vận hành bằng máy có khía răng cưa
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-1:2008 (ISO 702-1 : 2001) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 1: Nối ghép côn
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-2:2008 (ISO 702-2 : 2007) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 2: Kiểu cam khóa
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-3:2008 (ISO 702-3 : 2007) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 3: Kiểu chốt chặn
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-4:2008 (ISO 702-4 : 2004) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 4: Nối ghép trụ
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7011-1:2007 (ISO 230 - 1 : 1996)về Quy tắc kiểm máy công cụ - Phần 1: Độ chính xác hình học của máy khi vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-4:2007 (ISO 13041-4:2004) về Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 4: Độ chính xác và sự lặp lại định vị các trục thẳng và trục quay
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3073:2007 (ISO 3467 : 1975)về Mũi doa côn máy có chuôi côn moóc
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7679:2007 (ISO 6155 : 1998) về Máy công cụ - Điều kiện kiểm đối với máy tiện rơ vôn ve có trục chính nằm ngang và máy tiện tự động một trục chính - Kiểm độ chính xác
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5882:1995 (ISO 230, ISO 1708, ST SEV 2149:1980, GOST 18097:1988) về Máy tiện thông dụng cỡ nhỏ
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5633:1991 về Máy tổ hợp đế máy nhiều cạnh cỡ trung bình – Kích thước cơ bản
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4678:1989 về Máy gia công kim loại - Danh mục chỉ tiêu chất lượng
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4943:1989 (ISO 477:1984)về Máy công cụ - Chiều tác động của các cơ cấu điều khiển
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4275:1986 về Ký hiệu chỉ dẫn trên máy công cụ
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4278:1986 về Bích nối cho mâm cặp tự định tâm. Kết cấu và kích thước
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3593:1981 về Máy tiện gỗ - Độ chính xác
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3592:1981 về Máy tiện gỗ. Thông số và kích thước cơ bản
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1034 : 2008
ISO 298 : 1973
MÁY CÔNG CỤ - MŨI TÂM MÁY TIỆN - KÍCH THƯỚC LẮP LẪN
Machine tools - Lathe centres – Sizes for interchangeability
Lời nói đầu
TCVN 1034 : 2008 thay thế TCVN TCVN 1034 : 1986;
TCVN 1034 : 2008 hoàn toàn tương đương ISO 298 : 1973;
TCVN 1034 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MÁY CÔNG CỤ - MŨI TÂM MÁY TIỆN - KÍCH THƯỚC LẮP LẪN
Machine tools - Lathe centres – Sizes for interchangeability
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp lẫn của mũi tâm máy tiện.
Tiêu chuẩn này quy định kích thước lắp lẫn của mũi tâm không chỉ dùng cho máy tiện mà còn có thể dùng cho tất cả các máy công cụ khác có sử dụng mũi tâm cùng loại.
2 Ký hiệu
Mũi tâm máy tiện được ký hiệu theo số kiểu như sau:
Ví dụ: Mũi tâm côn Morse số 3.
3 Kích thước
Các kích thước của mũi tâm cho trong bảng sau đây là các kích thước lắp lẫn, trong bảng không quy định chi tiết kích thước khác về hình dạng và kết cấu vì chúng không ảnh hưởng trực tiếp đến tính đổi lẫn của mũi tâm.
Kích thước lắp lẫn của chuôi côn của máy phù hợp với ISO 296, Máy công cụ - Côn tự kẹp đối với chuôi côn.
Bảng 1 - Quy định kích thước tính bằng milimét cho mũi tâm chuôi côn Morse số 0 đến số 6 hoặc côn hệ mét 5 %.
Bảng 2 - Quy định kích thước tính bằng inch cho mũi tâm chuôi côn Morse số 1 đến số 6 hoặc chuôi côn Brown và Sharpe số 1 đến số 3.
Góc đầu mũi tâm cố định nhỏ nhất bằng 600.
Khi gia công các chi tiết lớn góc đầu mũi tâm có thể bằng 750 hoặc 900. Trong trường hợp này ký hiệu của mũi tâm là “Mũi tâm 750 “ hoặc “Mũi tâm 900 “.
3.1. Kích thước tính bằng milimét
Bảng 1 – Mũi tâm máy tiện có chuôi côn Morse số 0 đến số 6 hoặc côn hệ mét 5 %
Ký hiệu | Chuôi côn | Mũi tâm |
| |||
Độ côn | D | l1 max. | D1 h9 | |||
Loại côn | Số |
| ||||
Côn hệ mét 5% | 4 | 1 : 20 = 0,05 | 4 | 23 | 4,1 |
|
6 | 1 : 20 = 0,05 | 6 | 32 | 6,2 |
| |
Côn Morse | 0 | 0,6246:12 = 0,05205 | 9,045 | 50 | 9,2 |
|
1 | 0,59858 : 12 = 0,049 88 | 12,065 | 53,5 | 12,2 |
| |
2 | 0,59941 : 12 = 0,04995 | 17,780 | 64 | 18,4 |
| |
3 | 0,60235:12 = 0,5020 | 23,825 | 81 | 24,1 |
| |
4 | 0,62326:12 = 0,05194 | 31,267 | 102,5 | 31,6 |
| |
5 | 0,63151 : 12 = 0,05263 | 44,399 | 129,5 | 44,7 |
| |
6 | 0,62565 : 12 = 0,05214 | 63,348 | 182 | 63,8 |
| |
Côn hệ mét 5% | 80 | 1: 20 = 0,05 | 80 | 196 | 80,4 |
|
100 | 1: 20 = 0,05 | 100 | 232 | 100,5 |
|
Đối với chuôi côn mũi tâm côn Brown và Sharpe , xem Bảng 2
3.2. Kích thước tính bằng inch
Bảng 2 – Mũi tâm máy tiện có chuôi côn Morse số 1 đến số 6 hoặc côn Brown và Shape số 1 đến số 3
Ký hiệu | Chuôi côn | Mũi tâm |
| |||
Độ côn | D | l1 max. | D1 h9 | |||
Loại côn | Số |
| ||||
Côn Brown và Shape | 1 | 0.502 00: 12 = 0.041 83 | 0. 239 | 15/10 | 0,343 |
|
2 | 0.502 00 :1 2 = 0.041 83 | 0.299 | 1 3/16 | 0.303 |
| |
3 | 0.502 00 : 12 = 0.041 83 | 0.375 | 1 1/2 | 0.379 |
| |
Côn Morse | 1 | 0,59858 : 12 = 0,04988 | 0,475 | 2 1/8 | 0.481 |
|
2 | 0,59941 : 12 = 0,04995 | 0,700 | 2 9/16 | 0.709 |
| |
3 | 0.602 35 : 12 = 0.050 20 | 0.938 | 3 3/16 | 0.947 |
| |
4 | 0.623 26 : 12 = 0.051 94 | 1.231 | 4 1/16 | 1.244 |
| |
5 | 0.63151 : 12 = 0.05263 | 1.74B | 5 3/16 | 1.760 |
| |
6 | 0.62565 : 12 = 0.05214 | 2.494 | 7 1/4 | 2.510 |
|
Đối với kích thước chuôi côn mũi tâm côn hệ mét 5 % và côn Morse số 0, xem Bảng 1.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10171:2013 (ISO 3875:2004) về Máy công cụ - Điều kiện kiểm máy mài không tâm mặt trụ ngoài - Kiểm độ chính xác
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7977:2008 (ISO 16156 : 2004) về An toàn máy công cụ - Yêu cầu an toàn đối với thiết kế và kết cấu của mâm cặp
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-2:2008 (ISO 3442-2 : 2005) về Máy công cụ - Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp - Phần 2: Mâm cặp vận hành bằng máy có chấu dạng rãnh và then
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-1:2008 (ISO 3442-1 : 2005) về Máy công cụ. Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp. Phần 1: Mâm cặp vận hành bằng tay có chấu dạng rãnh và then
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4279-3:2008 (ISO 3442-3:2007) về Máy công cụ - Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp tự định tâm có chấu cặp - Phần 3: Mâm cặp vận hành bằng máy có khía răng cưa
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-1:2008 (ISO 702-1 : 2001) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 1: Nối ghép côn
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-2:2008 (ISO 702-2 : 2007) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 2: Kiểu cam khóa
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-3:2008 (ISO 702-3 : 2007) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 3: Kiểu chốt chặn
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6359-4:2008 (ISO 702-4 : 2004) về Máy công cụ - Kích thước lắp nối của đầu trục chính và mâm cặp - Phần 4: Nối ghép trụ
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7011-1:2007 (ISO 230 - 1 : 1996)về Quy tắc kiểm máy công cụ - Phần 1: Độ chính xác hình học của máy khi vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-4:2007 (ISO 13041-4:2004) về Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 4: Độ chính xác và sự lặp lại định vị các trục thẳng và trục quay
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3073:2007 (ISO 3467 : 1975)về Mũi doa côn máy có chuôi côn moóc
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7679:2007 (ISO 6155 : 1998) về Máy công cụ - Điều kiện kiểm đối với máy tiện rơ vôn ve có trục chính nằm ngang và máy tiện tự động một trục chính - Kiểm độ chính xác
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5882:1995 (ISO 230, ISO 1708, ST SEV 2149:1980, GOST 18097:1988) về Máy tiện thông dụng cỡ nhỏ
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5633:1991 về Máy tổ hợp đế máy nhiều cạnh cỡ trung bình – Kích thước cơ bản
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4678:1989 về Máy gia công kim loại - Danh mục chỉ tiêu chất lượng
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4943:1989 (ISO 477:1984)về Máy công cụ - Chiều tác động của các cơ cấu điều khiển
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4275:1986 về Ký hiệu chỉ dẫn trên máy công cụ
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4278:1986 về Bích nối cho mâm cặp tự định tâm. Kết cấu và kích thước
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3593:1981 về Máy tiện gỗ - Độ chính xác
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3592:1981 về Máy tiện gỗ. Thông số và kích thước cơ bản